orogeny
o
ɒ
o
ro
ˈrɒ
ro
ge
ʤə
ny
ni
ni

Định nghĩa và ý nghĩa của "orogeny"trong tiếng Anh

Orogeny
01

kiến tạo núi, quá trình hình thành núi

the geological process of mountain building, usually occurring due to the collision or convergence of tectonic plates 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The Himalayas are a prominent example of orogeny, resulting from the collision between the Indian and Eurasian tectonic plates. 

Dãy Himalaya là một ví dụ nổi bật của kiến tạo sơn, kết quả từ sự va chạm giữa mảng kiến tạo Ấn Độ và Á-Âu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng