Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ordinal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ordinals
Các ví dụ
In a race, the runner who finishes in first place is said to be the winner of the first ordinal.
Trong một cuộc đua, người chạy về đích đầu tiên được coi là người chiến thắng của thứ tự đầu tiên.
ordinal
01
thứ tự, số thứ tự
denoting the position of something in a sequence or order
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
He finished in first ordinal place.
Anh ấy đã hoàn thành ở vị trí thứ nhất.
02
thuộc bậc, liên quan đến thứ tự
pertaining to a biological or systematic order within classification
Các ví dụ
Birds of the order Passeriformes are ordinal in classification.
Các loài chim thuộc bộ Passeriformes là thuộc bậc trong phân loại.



























