ordinal
or
ˈɔ:
aw
di
di
nal
nəl
nēl

Định nghĩa và ý nghĩa của "ordinal"trong tiếng Anh

Ordinal
01

số thứ tự, số ordinal

a number that indicates the position of something in a sequence, such as third, second, etc. 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ordinals
Các ví dụ
In a race, the runner who finishes in first place is said to be the winner of the first ordinal. 

Trong một cuộc đua, người chạy về đích đầu tiên được coi là người chiến thắng của thứ tự đầu tiên.

ordinal
01

thứ tự, số thứ tự

denoting the position of something in a sequence or order 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
He finished in first ordinal place. 

Anh ấy đã hoàn thành ở vị trí thứ nhất.

02

thuộc bậc, liên quan đến thứ tự

pertaining to a biological or systematic order within classification 
Các ví dụ
Birds of the order Passeriformes are ordinal in classification. 

Các loài chim thuộc bộ Passeriformesthuộc bậc trong phân loại.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng