Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Orchestra
01
dàn nhạc, ban nhạc
a group of musicians playing various instruments gathered and organized to perform a classic piece
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
orchestras
Các ví dụ
The conductor guided the orchestra through a complex piece, ensuring every section played in harmony.
Nhạc trưởng đã chỉ huy dàn nhạc qua một bản nhạc phức tạp, đảm bảo mọi phần đều chơi hài hòa.
02
dàn nhạc, khu vực gần sân khấu
the section of seating on the main floor of a theater, closest to the stage
Dialect
American
Các ví dụ
The theater 's orchestra offers both aisle and center seating.
Khu vực dàn nhạc của nhà hát cung cấp cả chỗ ngồi ở lối đi và ở trung tâm.



























