Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Orbiter
01
tàu quỹ đạo, orbiter
a spacecraft with the purpose of cricling around a celectial obejct without landing on it
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
orbiters
Các ví dụ
The orbiter's mission was to study Jupiter's atmosphere for five years.
Nhiệm vụ của tàu quỹ đạo là nghiên cứu bầu khí quyển của sao Mộc trong năm năm.



























