oral exam
o
ˈɔ:
aw
ral
rəl
rēl
ex
ɪg
ig
am
zæm
zām

Định nghĩa và ý nghĩa của "oral exam"trong tiếng Anh

Oral exam
01

kỳ thi vấn đáp, bài kiểm tra nói

a test or assessment conducted verbally, where a student answers questions or presents information orally 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
oral exams
Các ví dụ
The professor conducted an oral exam to evaluate the students' speaking and comprehension skills in French. 

Giáo sư đã tiến hành một kỳ thi vấn đáp để đánh giá kỹ năng nói và hiểu tiếng Pháp của sinh viên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng