opus
o
ˈɒ
o
pus
pəs
pēs

Định nghĩa và ý nghĩa của "opus"trong tiếng Anh

01

tác phẩm, opus

a musical piece or collection that is written by a famous composer followed by the date in which it was created 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
opuses
Các ví dụ
Rachmaninoff's "Piano Concerto No. 2, Opus 18" was completed in 1901. 

« Bản concerto piano số 2, Opus 18 » của Rachmaninoff được hoàn thành vào năm 1901.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng