Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Opus
01
tác phẩm, opus
a musical piece or collection that is written by a famous composer followed by the date in which it was created
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
opuses
Các ví dụ
The performance highlighted Mozart ’s " Violin Sonata in E Minor, Opus 303, " composed in 1778.
Buổi biểu diễn nổi bật với Sonata cho violin cung Mi thứ, Opus 303 của Mozart, được sáng tác năm 1778.



























