Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
opinion poll
/əpˈɪniən pˈoʊl/
public opinion poll
Opinion poll
01
khảo sát ý kiến, thăm dò dư luận
a survey conducted to collect people's views, preferences, or beliefs on specific topics or issues
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
opinion polls
Các ví dụ
Politicians often rely on public opinion polls to shape their campaigns.
Các chính trị gia thường dựa vào thăm dò ý kiến để định hình chiến dịch của họ.



























