Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
operating expense
/ˈɑːpɚɹˌeɪɾɪŋ ɛkspˈɛns/
Operating expense
01
chi phí hoạt động, chi phí vận hành
the costs incurred during the normal course of running a business, excluding expenses related to production or capital investments
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
operating expenses
Các ví dụ
Salaries for administrative staff are classified as operating expenses in the financial report.
Lương của nhân viên hành chính được phân loại là chi phí hoạt động trong báo cáo tài chính.



























