Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Operating expense
01
chi phí hoạt động, chi phí vận hành
the costs incurred during the normal course of running a business, excluding expenses related to production or capital investments
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
operating expenses
Các ví dụ
The company reduced its operating expenses by switching to energy-efficient lighting in its offices.
Công ty đã giảm chi phí hoạt động bằng cách chuyển sang sử dụng ánh sáng tiết kiệm năng lượng trong văn phòng.



























