Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Open secret
01
bí mật công khai, bí mật ai cũng biết
something that was supposed to be kept from others but is not anymore
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
open secrets
Các ví dụ
The team 's poor performance was an open secret among their fans, leading to widespread disappointment.
Thành tích kém của đội là một bí mật công khai trong số người hâm mộ của họ, dẫn đến sự thất vọng lan rộng.



























