Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Open letter
01
thư ngỏ, bức thư công khai
a letter of protest published to be read by everyone, but addressed to a particular individual or group
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
open letters
Các ví dụ
After the incident, an open letter was shared on social media, urging more transparency from the police department.
Sau sự việc, một bức thư ngỏ đã được chia sẻ trên mạng xã hội, kêu gọi sự minh bạch hơn từ sở cảnh sát.



























