Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
open-minded
01
cởi mở, khoan dung
ready to accept or listen to different views and opinions
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most open-minded
so sánh hơn
more open-minded
có thể phân cấp
Các ví dụ
The open-minded couple embraced their son's decision to pursue a non-traditional career path.
Cặp vợ chồng cởi mở đã ủng hộ quyết định theo đuổi con đường sự nghiệp không truyền thống của con trai họ.



























