Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
open-and-shut
01
rõ ràng và dễ dàng xác định, hiển nhiên
clearly and easily determined
Các ví dụ
The argument was an open-and-shut one, with no room for further debate.
Luận điểm đó rõ ràng và dễ hiểu, không có chỗ cho tranh luận thêm.



























