ontology
on
ɒn
on
to
ˈtɒ
to
lo
gy
ʤi
ji
otologyoncology

Định nghĩa và ý nghĩa của "ontology"trong tiếng Anh

Ontology
01

bản thể học

the branch of philosophy that is concerned with concepts such as existence, being, and reality 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ontologies
Các ví dụ
Ontology explores questions about what exists, how entities relate to one another, and the fundamental nature of reality. 

Bản thể học khám phá các câu hỏi về những gì tồn tại, cách các thực thể liên hệ với nhau và bản chất cơ bản của thực tại.

02

bản thể học, bản thể học

(in computer science) a structured and comprehensive representation of a knowledge domain, typically hierarchical, specifying entities and the relationships between them 
Các ví dụ
The software uses an ontology to organize medical terms and their relationships. 

Phần mềm sử dụng một bản thể học để tổ chức các thuật ngữ y tế và mối quan hệ của chúng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng