Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Onrush
01
cuộc tấn công, sự tấn công
(military) an offensive against an enemy (using weapons)
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
onrushes
02
sự xông lên, dòng chảy mạnh
a strong forward movement or flow, often rapid or overwhelming in nature
Các ví dụ
The burst dam unleashed a powerful onrush of water that swept away everything in its path.
Con đập vỡ đã giải phóng một dòng chảy mạnh mẽ của nước cuốn trôi mọi thứ trên đường đi của nó.



























