Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Onrush
01
cuộc tấn công, sự tấn công
(military) an offensive against an enemy (using weapons)
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
onrushes
02
sự xông lên, dòng chảy mạnh
a strong forward movement or flow, often rapid or overwhelming in nature
Các ví dụ
Navigating the city streets during rush hour was challenging due to the constant onrush of traffic.
Di chuyển trên đường phố trong giờ cao điểm là một thách thức do dòng xe liên tục ồ ạt.



























