onomatopoeia
o
ˌɒ
o
no
ma
to
poeia
ˈpi:ə
piē

Định nghĩa và ý nghĩa của "onomatopoeia"trong tiếng Anh

Onomatopoeia
01

từ tượng thanh, từ bắt chước âm thanh mà nó đại diện

a word that mimics the sound it represents 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
"Buzz," "hiss," and "moo" are examples of onomatopoeia used to mimic natural sounds. 

"Buzz", "hiss" và "moo" là những ví dụ về từ tượng thanh được sử dụng để bắt chước âm thanh tự nhiên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng