Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Onomatopoeia
01
từ tượng thanh, từ bắt chước âm thanh mà nó đại diện
a word that mimics the sound it represents
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Comic books use onomatopoeic words like " pow " and " zap " to emphasize action scenes.
Truyện tranh sử dụng từ tượng thanh như "pằng" và "zap" để nhấn mạnh các cảnh hành động.



























