on trial
Pronunciation
/ˌɑːn tɹˈaɪəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "on trial"trong tiếng Anh

on trial
01

đang xét xử, bị xét xử

being judged in a court of law for a criminal or civil offense
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Several witnesses testified while the suspect was on trial for murder.
Nhiều nhân chứng đã khai trong khi nghi phạm bị xét xử vì tội giết người.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng