Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
on a higher floor
01
ở tầng cao hơn, cao hơn trong tòa nhà
on an upper level of a building
Các ví dụ
The restaurant is situated on a higher floor of the building, with stunning panoramic views.
Nhà hàng nằm ở tầng cao hơn của tòa nhà, với tầm nhìn toàn cảnh tuyệt đẹp.



























