Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
The Olympic Games
01
Thế vận hội Olympic
a global sporting event held every four years, where athletes from around the world compete in various sports for medals
Các ví dụ
Athletes trained for years to qualify for the Olympic Games.
Các vận động viên đã tập luyện trong nhiều năm để đủ điều kiện tham dự Thế vận hội Olympic.
02
Thế vận hội
the ancient Panhellenic celebration at Olympia in honor of Zeus; held every 4 years beginning in 776 BC
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được



























