Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Olive branch
01
cành ô liu, cử chỉ hòa bình
a thing that is offered in the hope of restoring peace or friendly relations
Idiom
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
olive branches
Các ví dụ
The government extended an olive branch to the rebel group, initiating peace negotiations.
Chính phủ đã giơ cành ô liu với nhóm nổi loạn, bắt đầu đàm phán hòa bình.



























