Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Olive branch
01
cành ô liu, cử chỉ hòa bình
a thing that is offered in the hope of restoring peace or friendly relations
thành ngữ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
olive branches
Các ví dụ
After months of fighting, the mayor sent an olive branch to the council.
Cô ấy đưa ra một cành ô liu cho người bạn xa cách của mình, hy vọng hòa giải những khác biệt của họ.



























