off-street
Pronunciation
/ˈɔfstɹˈiːt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "off-street"trong tiếng Anh

off-street
01

ngoài đường, không nằm trên đường chính

not on a public street; typically refers to parking or facilities located away from the main road
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
He parked in an off-street lot near the office.
Anh ấy đỗ xe ở một bãi đậu xe ngoài đường gần văn phòng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng