oedipus complex
oe
ˈi:
i
di
di
pus
pəs
pēs
comp
kɒmp
komp
lex
lɛks
leks

Định nghĩa và ý nghĩa của "Oedipus complex"trong tiếng Anh

Oedipus complex
01

mặc cảm Oedipus, phức cảm Oedipus

a child's unconscious desire for the opposite-sex parent and rivalry with the same-sex parent 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
Oedipus complexes
Các ví dụ
The Oedipus complex describes a boy's feelings for his mother. 

Phức cảm Oedipus mô tả cảm xúc của một cậu bé đối với mẹ mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng