occident
oc
ˈɒk
ok
ci
si
dent
dənt
dēnt
accidentoxidant

Định nghĩa và ý nghĩa của "Occident"trong tiếng Anh

Occident
01

Phương Tây

the western countries in Europe and America 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The cultural exchange between the Orient and the Occident has influenced art and philosophy. 

Sự giao lưu văn hóa giữa phương Đông và phương Tây đã ảnh hưởng đến nghệ thuật và triết học.

02

Phương Tây, Bán cầu Tây

the hemisphere that includes North America and South America 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng