Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Obtuse-angled triangle
01
tam giác tù, tam giác có góc tù
a type of triangle that has one angle greater than 90 degrees
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
obtuse-angled triangles
Các ví dụ
An obtuse-angled triangle has one angle larger than a right angle.
Một tam giác tù có một góc lớn hơn góc vuông.



























