Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Aureole
01
hào quang, quầng sáng
a light, usually in the shape of a circle, around the body or head of a sacred person
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
aureoles
Các ví dụ
Medieval artists used the aureole to distinguish divine figures.
Các nghệ sĩ thời Trung cổ đã sử dụng hào quang để phân biệt các nhân vật thần thánh.
02
hào quang, quầng sáng
the shining area that surrounds the sun and other stars
Các ví dụ
The aureole revealed complex structures in the sun's corona.
Quầng sáng đã tiết lộ những cấu trúc phức tạp trong vành nhật hoa của mặt trời.



























