Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Aureole
01
hào quang, quầng sáng
a light, usually in the shape of a circle, around the body or head of a sacred person
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
aureoles
Các ví dụ
The painting showed the Virgin Mary with a golden aureole.
Bức tranh cho thấy Đức Trinh Nữ Maria với một hào quang vàng.
02
hào quang, quầng sáng
the shining area that surrounds the sun and other stars
Các ví dụ
During the eclipse, the sun's aureole blazed around the darkened disk.
Trong nhật thực, hào quang của mặt trời rực cháy xung quanh đĩa bị tối.



























