nylon
ny
ˈnaɪ
nai
lon
lɒn
lon
pylon

Định nghĩa và ý nghĩa của "nylon"trong tiếng Anh

01

nilon, sợi tổng hợp

a tough synthetic fiber that is light and elastic, used in textile industry 
nylon definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
nylons
Các ví dụ
Her raincoat was made of waterproof nylon, perfect for stormy weather. 

Áo mưa của cô ấy được làm từ nylon chống thấm nước, hoàn hảo cho thời tiết bão.

02

nilon, polyamide nhiệt dẻo

a thermoplastic polyamide; a family of strong resilient synthetic fibers 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng