Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Nursing home
01
viện dưỡng lão, nhà chăm sóc người già
a private institute where old people live and are taken care of
Các ví dụ
Activities such as bingo and arts and crafts are organized regularly at the nursing home.
Các hoạt động như bingo và nghệ thuật và thủ công được tổ chức thường xuyên tại viện dưỡng lão.



























