Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Nursery school
01
trường mẫu giáo, nhà trẻ
a place where young children, typically infants and toddlers, are cared for during the day while their parents are at work or otherwise occupied
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
nursery schools
Các ví dụ
The nursery school focuses on fostering creativity and social skills in young children through play-based learning and interactive activities.
Trường mẫu giáo tập trung vào việc nuôi dưỡng sự sáng tạo và kỹ năng xã hội ở trẻ nhỏ thông qua học tập dựa trên trò chơi và các hoạt động tương tác.



























