Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Nursery
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
nurseries
Các ví dụ
She spent months preparing the nursery before the baby arrived.
Cô ấy đã dành nhiều tháng để chuẩn bị phòng trẻ em trước khi em bé chào đời.
02
nhà trẻ, trường mẫu giáo
a school or class for very young children, usually ages 3–4, before primary school
Dialect
British
Các ví dụ
In the UK, children often attend nursery before reception class.
Ở Anh, trẻ em thường đi học nhà trẻ trước khi vào lớp tiếp nhận.



























