nursery
nur
ˈnɜ:
se
ry
ri
ri
cursoryanniversary

Định nghĩa và ý nghĩa của "nursery"trong tiếng Anh

Nursery
01

phòng trẻ em, nhà trẻ

a room in an apartment or house that a baby sleeps in 
Dialectamerican flagAmerican
nursery definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
nurseries
Các ví dụ
They decorated the nursery with soft pastel colors and stuffed animals. 

Họ trang trí phòng trẻ em với màu pastel mềm mại và thú nhồi bông.

02

nhà trẻ, trường mẫu giáo

a school or class for very young children, usually ages 3–4, before primary school 
Dialectbritish flagBritish
Các ví dụ
My son starts nursery in September. 

Con trai tôi bắt đầu đi nhà trẻ vào tháng Chín.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng