numeracy
nu
ˈnju:
nyoo
me
ra
cy
si
si

Định nghĩa và ý nghĩa của "numeracy"trong tiếng Anh

Numeracy
01

khả năng tính toán, năng lực số học

the ability to understand and work with numbers effectively in various contexts 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Numeracy is essential for tasks such as budgeting, measuring ingredients for cooking, and calculating discounts while shopping. 

Kiến thức số học là điều cần thiết cho các nhiệm vụ như lập ngân sách, đo lường nguyên liệu để nấu ăn và tính toán giảm giá khi mua sắm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng