Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Numeracy
01
khả năng tính toán, năng lực số học
the ability to understand and work with numbers effectively in various contexts
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Numeracy is essential for tasks such as budgeting, measuring ingredients for cooking, and calculating discounts while shopping.
Kiến thức số học là điều cần thiết cho các nhiệm vụ như lập ngân sách, đo lường nguyên liệu để nấu ăn và tính toán giảm giá khi mua sắm.
Cây Từ Vựng
numeracy
numer



























