nuclear
nuc
ˈnju:k
nyook
lear
liə
liē

Định nghĩa và ý nghĩa của "nuclear"trong tiếng Anh

nuclear
01

hạt nhân, nguyên tử

relating to, producing, or powered by nuclear energy 
nuclear definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The country invested in nuclear power to reduce its dependence on fossil fuels. 

Đất nước đã đầu tư vào năng lượng hạt nhân để giảm sự phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch.

02

hạt nhân, nguyên tử

describing weapons that are powered by the energy produced either from nuclear fission or a combination of fusion and fission reactions 
Các ví dụ
The country tested a new nuclear bomb that caused global concern. 

Đất nước đã thử nghiệm một quả bom hạt nhân mới gây ra mối quan ngại toàn cầu.

03

hạt nhân

relating to or involving the central part of an atom, called the nucleus 
Các ví dụ
Nuclear energy is generated through the process of splitting or combining atomic nuclei to produce heat. 

Năng lượng hạt nhân được tạo ra thông qua quá trình phân chia hoặc kết hợp hạt nhân nguyên tử để tạo ra nhiệt.

04

hạt nhân, thuộc nhân tế bào

of or relating to or constituting the nucleus of a cell 
05

hạt nhân, thuộc hạt nhân

constituting or like a nucleus 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng