notoriety
Pronunciation
/ˌnoʊtɝˈaɪəti/

Định nghĩa và ý nghĩa của "notoriety"trong tiếng Anh

Notoriety
01

tiếng xấu

the state of having a widespread negative reputation due to a bad or disapproving behavior or characteristic
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Tales of the pirate 's plundering exploits spread his notoriety throughout the Caribbean.
Những câu chuyện về chiến tích cướp bóc của cướp biển đã lan truyền tiếng xấu của hắn khắp vùng Caribbean.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng