Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Notoriety
01
tiếng xấu
the state of having a widespread negative reputation due to a bad or disapproving behavior or characteristic
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Tales of the pirate 's plundering exploits spread his notoriety throughout the Caribbean.
Những câu chuyện về chiến tích cướp bóc của cướp biển đã lan truyền tiếng xấu của hắn khắp vùng Caribbean.
Cây Từ Vựng
notoriety
notor



























