audiometer
au
ɔ:
aw
dio
dɪəʊ
dieoo
me
mi:
mi
ter
eudiometer

Định nghĩa và ý nghĩa của "audiometer"trong tiếng Anh

Audiometer
01

máy đo thính lực, thiết bị đo khả năng nghe

a device that tests and measures hearing by presenting different tones at varying volumes and frequencies 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
audiometers
Các ví dụ
The audiometer measured my ability to hear soft tones. 

Máy đo thính lực đã đo khả năng nghe các âm thanh nhẹ của tôi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng