Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Nonentity
01
kẻ vô danh, người không có ảnh hưởng
a person who lacks influence or importance in a particular setting or community
Các ví dụ
Despite her enthusiasm, she was seen as a nonentity in the corporate hierarchy.
Mặc dù nhiệt tình, cô ấy bị coi là kẻ vô danh trong hệ thống cấp bậc công ty.
02
hư vô, sự không tồn tại
the condition of having no existence, presence, or reality
Các ví dụ
His dreams dissolved into nonentity with each passing year.
Những giấc mơ của anh ấy tan biến vào hư vô với mỗi năm trôi qua.



























