Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Nonentity
01
kẻ vô danh, người không có ảnh hưởng
a person who lacks influence or importance in a particular setting or community
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
nonentities
Các ví dụ
The critic dismissed the artist as a nonentity in the art community.
Nhà phê bình đã bác bỏ nghệ sĩ như một kẻ vô danh trong cộng đồng nghệ thuật.
02
hư vô, sự không tồn tại
the condition of having no existence, presence, or reality
Các ví dụ
The idea faded into nonentity before it could be developed.
Ý tưởng tan biến vào hư vô trước khi nó có thể được phát triển.



























