nonentity
non
ˈnɒn
non
en
ɛn
en
ti
ti
ty
ti
ti
entity

Định nghĩa và ý nghĩa của "nonentity"trong tiếng Anh

Nonentity
01

kẻ vô danh, người không có ảnh hưởng

a person who lacks influence or importance in a particular setting or community 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
nonentities
Các ví dụ
The critic dismissed the artist as a nonentity in the art community. 

Nhà phê bình đã bác bỏ nghệ sĩ như một kẻ vô danh trong cộng đồng nghệ thuật.

02

hư vô, sự không tồn tại

the condition of having no existence, presence, or reality 
Các ví dụ
The idea faded into nonentity before it could be developed. 

Ý tưởng tan biến vào hư vô trước khi nó có thể được phát triển.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng