Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Nomenclature
01
danh pháp
a system used for assigning names to elements within a particular field
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
nomenclatures
Các ví dụ
Paleontologists follow a nomenclature system to classify and name fossilized remains of ancient organisms.
Các nhà cổ sinh vật học tuân theo hệ thống danh pháp để phân loại và đặt tên cho các di tích hóa thạch của các sinh vật cổ đại.



























