to attest
a
ə
ē
ttest
ˈtɛst
test
infestinvestmolestarrest

Định nghĩa và ý nghĩa của "attest"trong tiếng Anh

to attest
01

xác nhận, chứng thực

to establish the truth of something by providing evidence or testimony 
Transitive: to attest to sth
to attest definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
attest
ngôi thứ ba số ít
attests
hiện tại phân từ
attesting
quá khứ đơn
attested
quá khứ phân từ
attested
Các ví dụ
His honesty and integrity attest to his trustworthiness. 

Sự trung thực và chính trực của anh ấy chứng tỏ sự đáng tin cậy của anh ấy.

02

xác nhận, chứng thực

to confirm or verify something as true in an official capacity 
Transitive: to attest sth
Các ví dụ
She attested the document by signing as a witness. 

Cô ấy đã xác nhận tài liệu bằng cách ký tên làm nhân chứng.

03

xác nhận, chứng thực

to confirm or prove the existence of something, often a word or form, that is believed to have existed in a language 
Transitive: to attest a form or word
Các ví dụ
The word "computer" was first attested in the 20th century. 

Từ « máy tính » lần đầu tiên được xác nhận vào thế kỷ 20.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng