Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Nexus
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
nexuses
Các ví dụ
The company's expansion into multiple markets created a nexus of international business operations.
Sự mở rộng của công ty vào nhiều thị trường đã tạo ra một nexus của các hoạt động kinh doanh quốc tế.
02
mối liên kết, sự kết nối
a connection or series of connections linking two or more things together
Các ví dụ
The internet serves as a nexus, connecting people from all over the world.
Internet đóng vai trò là một nexus, kết nối mọi người từ khắp nơi trên thế giới.



























