newlywed
new
ˈnu
noo
ly
li
li
wed
ˌwed
ved
Nollywood

Định nghĩa và ý nghĩa của "newlywed"trong tiếng Anh

Newlywed
01

người mới cưới, tân lang

someone who has recently gotten married 
newlywed definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
newlyweds
Các ví dụ
The newlyweds spent their first week of marriage on a romantic honeymoon in Paris. 

Cặp đôi mới cưới đã trải qua tuần đầu tiên của hôn nhân trong một tuần trăng mật lãng mạn ở Paris.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng