Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Newcastle disease
01
bệnh Newcastle, bệnh giả dịch gia cầm
a contagious viral infection affecting birds, particularly poultry, causing respiratory and neurological symptoms
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
Government intervention, like culling, may be necessary to control Newcastle disease outbreaks.
Sự can thiệp của chính phủ, như tiêu hủy, có thể cần thiết để kiểm soát các đợt bùng phát bệnh Newcastle.



























