Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
newborn
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
The newborn baby slept peacefully in the crib, wrapped in a soft blanket.
Em bé sơ sinh ngủ yên bình trong nôi, được quấn trong một chiếc chăn mềm.
02
mới sinh, mới
having just or recently arisen or come into existence
Newborn
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
newborns
Các ví dụ
Sarah cradled her newborn daughter in her arms, overwhelmed with love and joy.
Sarah ôm đứa con gái sơ sinh của mình trong vòng tay, tràn ngập tình yêu và niềm vui.



























