newborn
newborn
nju:bɔ:n
nyoobawn

Định nghĩa và ý nghĩa của "newborn"trong tiếng Anh

newborn
01

sơ sinh, mới sinh

recently born or just beginning life 
newborn definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
The newborn baby slept peacefully in the crib, wrapped in a soft blanket. 

Em bé sơ sinh ngủ yên bình trong nôi, được quấn trong một chiếc chăn mềm.

02

mới sinh, mới

having just or recently arisen or come into existence 
Newborn
01

trẻ sơ sinh, em bé mới sinh

an infant very recently born 
newborn definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
newborns
Các ví dụ
Sarah cradled her newborn daughter in her arms, overwhelmed with love and joy. 

Sarah ôm đứa con gái sơ sinh của mình trong vòng tay, tràn ngập tình yêu và niềm vui.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng