Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
newborn
Các ví dụ
Proud parents marveled at their newborn son's tiny fingers and button-like nose.
Những bậc cha mẹ tự hào ngạc nhiên trước những ngón tay nhỏ xíu và chiếc mũi như cúc áo của đứa con mới sinh của họ.
02
mới sinh, mới
having just or recently arisen or come into existence
Newborn



























