newborn
Pronunciation
/ˈnuˌbɔrn/ , /ˈnjuˌbɔrn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "newborn"trong tiếng Anh

newborn
01

sơ sinh, mới sinh

recently born or just beginning life
newborn definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
Proud parents marveled at their newborn son's tiny fingers and button-like nose.
Những bậc cha mẹ tự hào ngạc nhiên trước những ngón tay nhỏ xíu và chiếc mũi như cúc áo của đứa con mới sinh của họ.
02

mới sinh, mới

having just or recently arisen or come into existence
Newborn
01

trẻ sơ sinh, em bé mới sinh

an infant very recently born
newborn definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
newborns
Các ví dụ
Emily's newborn slept peacefully in his crib, oblivious to the world around him.
Trẻ sơ sinh của Emily ngủ yên bình trong nôi, không hay biết gì về thế giới xung quanh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng