neuter
neu
ˈnju:
nyoo
ter
nester

Định nghĩa và ý nghĩa của "neuter"trong tiếng Anh

Neuter
01

giống trung, trung tính

(grammar) a gender of words that are neither masculine nor feminine 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
neuters
Các ví dụ
Understanding noun genders, including neuter, is important in language learning. 

Hiểu về giống của danh từ, bao gồm giống trung, là quan trọng trong việc học ngôn ngữ.

to neuter
01

triệt sản, thiến

to remove the sex organs of a domestic animal in order to keep it from reproduction 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
neuter
ngôi thứ ba số ít
neuters
hiện tại phân từ
neutering
quá khứ đơn
neutered
quá khứ phân từ
neutered
Các ví dụ
Many animal shelters require pet owners to neuter their cats and dogs before adoption. 

Nhiều trại động vật yêu cầu chủ nuôi triệt sản mèo và chó của họ trước khi nhận nuôi.

01

trung tính, thuộc giống trung

of grammatical gender 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
02

trung tính, thờ ơ

make into a bundle 
03

trung tính, vô tính

lacking fully-developed or functional generative organs 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng