Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Neuter
01
giống trung, trung tính
(grammar) a gender of words that are neither masculine nor feminine
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
neuters
Các ví dụ
The linguist discussed the concept of neuter in grammatical gender.
Nhà ngôn ngữ học đã thảo luận về khái niệm giống trung trong giống ngữ pháp.
to neuter
01
triệt sản, thiến
to remove the sex organs of a domestic animal in order to keep it from reproduction
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
neuter
ngôi thứ ba số ít
neuters
hiện tại phân từ
neutering
quá khứ đơn
neutered
quá khứ phân từ
neutered
Các ví dụ
It's a common practice to neuter farm animals to manage their populations.
Đó là một thực hành phổ biến để thiến động vật trang trại để quản lý quần thể của chúng.
neuter
01
trung tính, thuộc giống trung
of grammatical gender
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
02
trung tính, thờ ơ
make into a bundle
03
trung tính, vô tính
lacking fully-developed or functional generative organs



























