neurogenesis
Pronunciation
/nˌʊɹɹoʊdʒˈɛnɪsˌɪs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "neurogenesis"trong tiếng Anh

Neurogenesis
01

sự tạo tế bào thần kinh, quá trình sinh ra tế bào thần kinh

the process by which new neurons are generated in the brain, occurring primarily during prenatal development but also continuing into adulthood in certain brain regions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Stress and aging can negatively impact neurogenesis in the brain.
Căng thẳng và lão hóa có thể ảnh hưởng tiêu cực đến sự tạo tế bào thần kinh trong não.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng