Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
nerve-racking
01
căng thẳng, gây lo lắng
causing extreme anxiety, stress, or tension
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most nerve-racking
so sánh hơn
more nerve-racking
có thể phân cấp
Các ví dụ
The nerve-racking anticipation before the big presentation had everyone on edge.
Sự chờ đợi căng thẳng trước buổi thuyết trình lớn khiến mọi người đều căng thẳng.



























