nerve-racking
Pronunciation
/ˌnɝvˈɹækɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "nerve-racking"trong tiếng Anh

nerve-racking
01

căng thẳng, gây lo lắng

causing extreme anxiety, stress, or tension
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most nerve-racking
so sánh hơn
more nerve-racking
có thể phân cấp
Các ví dụ
The nerve-racking anticipation before the big presentation had everyone on edge.
Sự chờ đợi căng thẳng trước buổi thuyết trình lớn khiến mọi người đều căng thẳng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng