neoplasia
Pronunciation
/nˌiːoʊplˈeɪʒə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "neoplasia"trong tiếng Anh

Neoplasia
01

u bướu, sự hình thành khối u

the abnormal growth of cells, leading to the formation of a tumor or mass, often associated with cancer
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Doctors diagnose neoplasia through imaging and biopsy tests.
Các bác sĩ chẩn đoán u tân sinh thông qua các xét nghiệm hình ảnh và sinh thiết.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng