Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Neoplasia
01
u bướu, sự hình thành khối u
the abnormal growth of cells, leading to the formation of a tumor or mass, often associated with cancer
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Doctors diagnose neoplasia through imaging and biopsy tests.
Các bác sĩ chẩn đoán u tân sinh thông qua các xét nghiệm hình ảnh và sinh thiết.



























