Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
neck and neck
01
bám sát nhau, ngang ngửa
used when two or more participants in a race or competition are very close and have an equal chance of winning
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
The two runners were neck and neck until the final few meters.
Hai vận động viên bám sát nhau đến tận vài mét cuối.
02
chưa có kết quả rõ ràng, kết quả vẫn còn bỏ ngỏ
used to describe a situation where no clear advantage or resolution has emerged, leaving the final result uncertain
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
The negotiations are neck and neck, with no clear agreement in sight.
Các cuộc đàm phán chưa có kết quả rõ ràng và chưa thấy thỏa thuận nào.
LanGeek



























