Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Natural science
01
khoa học tự nhiên, ngành khoa học tự nhiên
the systematic study of the physical world and its phenomena, including biology, chemistry, physics, and Earth sciences
Các ví dụ
His research in natural science focuses on environmental conservation and wildlife biology.
Nghiên cứu của anh ấy về khoa học tự nhiên tập trung vào bảo tồn môi trường và sinh học động vật hoang dã.



























