Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Nationality
01
quốc tịch
the state of legally belonging to a country
Các ví dụ
Despite growing up abroad, he strongly identifies with his British nationality.
Mặc dù lớn lên ở nước ngoài, anh ấy mạnh mẽ xác định với quốc tịch Anh của mình.
02
quốc tịch, nguồn gốc quốc gia
people having common origins or traditions and often comprising a nation



























