nationality
Pronunciation
/ˌnæʃəˈnæɫəti/, /ˌnæʃəˈnæɫɪti/

Định nghĩa và ý nghĩa của "nationality"trong tiếng Anh

Nationality
01

quốc tịch

the state of legally belonging to a country
nationality definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
nationalities
Các ví dụ
Despite growing up abroad, he strongly identifies with his British nationality.
Mặc dù lớn lên ở nước ngoài, anh ấy mạnh mẽ xác định với quốc tịch Anh của mình.
02

quốc tịch, nguồn gốc quốc gia

people having common origins or traditions and often comprising a nation
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng