Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Naked eye
01
mắt thường, nhìn bằng mắt thường
the human eye unaided by any optical device, used for observing objects and details directly
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Microorganisms can not be seen with the naked eye; you need a microscope.
Vi sinh vật không thể nhìn thấy bằng mắt thường; bạn cần một kính hiển vi.



























