Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Naked eye
01
mắt thường, nhìn bằng mắt thường
the human eye unaided by any optical device, used for observing objects and details directly
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The stars are visible to the naked eye on a clear night sky.
Các ngôi sao có thể nhìn thấy bằng mắt thường trên bầu trời đêm quang đãng.



























