Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to mystify
01
làm bối rối, làm khó hiểu
to puzzle someone by being mysterious or difficult to understand
Transitive: to mystify sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
mystify
ngôi thứ ba số ít
mystifies
hiện tại phân từ
mystifying
quá khứ đơn
mystified
quá khứ phân từ
mystified
Các ví dụ
The magician's tricks mystified the audience, leaving them wondering how he did it.
Những màn ảo thuật của ảo thuật gia đã làm bối rối khán giả, khiến họ tự hỏi làm thế nào anh ta làm được điều đó.
02
làm bí ẩn, khiến khó hiểu
to make something unclear, puzzling, or hard to understand
Transitive: to mystify an idea or concept
Các ví dụ
The mysterious symbols mystify the understanding of the ancient script.
Những biểu tượng bí ẩn làm khó hiểu sự hiểu biết về chữ viết cổ.
Cây Từ Vựng
demystify
mystified
mystifier
mystify
myst



























