myrtle
my
ˈmɜ:
rtle
ətl
ētl
hurtleturtlekirtlefertile

Định nghĩa và ý nghĩa của "myrtle"trong tiếng Anh

Myrtle
01

cây sim, cây mộc quế

a plant grown for decorative purposes, often as groundcover, with glossy dark green leaves and usually blue-violet flowers 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
myrtles
Các ví dụ
The garden was lined with myrtle as groundcover. 

Khu vườn được trồng viền bằng cây mộc tê như lớp phủ mặt đất.

02

cây sim, cây mộc quế

an evergreen shrub or tree of the genus Myrtus 
Các ví dụ
The Mediterranean region is home to several species of myrtle. 

Khu vực Địa Trung Hải là nơi sinh sống của một số loài cây sim.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng