Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Myrtle
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
myrtles
Các ví dụ
The garden was lined with myrtle as groundcover.
Khu vườn được trồng viền bằng cây mộc tê như lớp phủ mặt đất.
02
cây sim, cây mộc quế
an evergreen shrub or tree of the genus Myrtus
Các ví dụ
The Mediterranean region is home to several species of myrtle.
Khu vực Địa Trung Hải là nơi sinh sống của một số loài cây sim.



























